100 Động Từ Bất Quy Tắc Thông Dụng Nhất

0
106

100 từ bất quy tắc luôn là một trong các chủ đề được rất nhiều học sinh tìm kiếm. Vậy hãy cùng IE tìm hiểu ngay  “100 Động Từ Bất Quy Tắc Thông Dụng Nhất ” sau đây nhé!

Động từ bất quy tắc là gì?

Đó là những động từ không tuân theo bất kì một quy tắc thông thường nào khi chúng được chuyển qua quá khứ hoặc quá khứ phân từ trong tiếng anh. Và mỗi từ sẽ có cách chia hoàn toàn không giống nhau, để sử dụng bảng động từ bất quy tắc này thành thạo buộc người học phải thực hành và luyện tập thường xuyên.

Hiểu đơn giản hơn thì động từ bất quy tắc là những động từ sẽ được chia ở thể quá khứ đơn hay quá khứ phân từ không tuân theo một quy tắc chung nào cả.

Học 100 từ bất quy tắc thông dụng như thế nào để hiệu quả?

Sau đây IE sẽ gợi ý cho bạn những cách học động từ bất quy tắc hay và mang lại hiệu quả cao như:

  • Viết nhật ký bằng tiếng Anh cũng là phương pháp hay để tự ôn luyện và áp dụng các động từ vừa học.
  • Đọc sách, đọc truyện bằng tiếng Anh (truyện chêm tiếng Anh) cũng là phương pháp được nhiều bạn trẻ lựa chọn.
  • Không nên học thuộc lòng các động từ bất quy tắc này theo thứ tự bảng chữ cái. Thay vào đó, các bạn nên học thông qua những bài tập hằng ngày cũng như là tham khảo thêm bảng từ vựng bất quy tắc phân theo nhóm.
  • Bên cạnh đó luyện tập 100 từ bất quy tắc thông dụng  thêm với các tài liệu ngữ pháp khác. Bạn có thể tham khảo đầu sách học tiếng Anh như: Destination, Grammar in use,…

Học 100 từ bất quy tắc thông dụng như thế nào để hiệu quả?

Bảng 100 động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp nhất

Dưới đây là bảng 100 động từ bất quy tắc thông dụng nhất mà các bạn vẫn thường hay gặp.

Động từ nguyên mẫu Quá khứ đơn Quá khứ phân từ Nghĩa tiếng Việt
Awake Awoke Awoken Thức giấc
Be Was/were Been Thì, là, ở
Bear Bore Borne Chịu đựng
Beat Beat Beaten/ Beat Đánh, đập
Become Became Become Trở thành, trở nên
Begin Began Begun Bắt đầu
Bite Bit Bitten Cắn
Blow Blew Blown Thổi
Break Broke Broken Làm vỡ
Bring Brought Brought Mang đến
Build Built Built Xây dựng
Burn Burnt/ burned Burnt/ burned Cháy
Buy Bought Bought Mua
Catch Caught Caught Bắt, chụp lấy
Choose Chose Chosen Lựa chọn
Come Came Come Đến, đi đến
Cost Cost Cost Có giá
Creep Crept Crept Bò, trườn
Cut Cut Cut Cắt
Daydream Daydreamed/ daydreamt Daydreamed/ daydreamt Mơ mộng
Deal Dealt Dealt Thoả thuận
Disprove Disproved Disproven Bác bỏ
Dive Dived/ doved Dived Lặn
Do Did Done Làm
Draw Drew Drawn Vẽ
Drink Drank Drunk Uống
Drive Drove Driven Lái xe
Eat Ate Eaten Ăn
Fall Fell Fallen Rơi, ngã
Feed Fed Fed Cho ăn
Feel Felt Felt Cảm thấy
Find Found Found Tìm thấy
Fight Fought Fought Chiến đấu
Fly Flew Flown Bay
Forbid Forbade/ forbad Forbidden Cấm
Forget Forgot Forgotten Quên
Foresee Forsaw Forseen Thấy trước
Freeze Froze Frozen Làm đông lại
Get Got Got/ gotten Có được
Give Gave Given Đưa
Go Went Gone Đi
Grow Grew Grown Mọc, trồng
Have Had Had
Hear Heard Heard Nghe
Hide Hid Hidden Giấu, trốn
Hit Hit Hit Đụng
Hurt Hurt Hurt Làm đau
Keep Kept Kept Giữ
Know Knew Known Biết
Lead Led Led Dẫn dắt, lãnh đạo
Learn Learnt/ learned Learnt/ learned Học
Leave Left Left Ra đi
Lend Lent Lent Cho mượn, cho vay
Let Let Let Cho phép, để cho
Lie Lay Lain Nằm
Lose Lost Lost Mất
Make Made Made Sản xuất, tạo ra
Mean Meant Meant Có nghĩa là
Meet Met Met Gặp mặt
Mistake Mistook Mistaken Phạm lỗi
Pay Paid Paid Trả tiền
Put Put Put Đặt, để
Quit Quit/ quited Quit/ quited Bỏ
Read Read Read Đọc
Ring Rang Rung Rung chuông
Rise Rose Risen Đứng dậy, mọc
Run Run Run Chạy
Say Said Said Nói
See Saw Seen Nhìn
Seek Sought Sought Tìm kiếm
Sell Sold Sold Bán
Set Set Set Thiết lập
Send Sent Sent Gửi
Shut Shut Shut Đóng lại
Show Showed Shown Cho xem, trình diễn
Sing Sang Sung Hát
Sink Sank Sunk Chìm, lặn
Sit Sat Sat Ngồi
Sleep Slept Slept Ngủ
Smell Smelt Smelt Ngửi
Speak Spoke Spoken Nói
Spend Spent Spent Tiêu xài
Spread Spread Spread Lan truyền, lan toả
Stand Stood Stood Đứng
Steal Stole Stolen Đánh cắp
Stick Stuck Stuck Ghim vào, dính vào
Swear Swore Sworn Tuyên thệ
Sweep Swept Swept Quét
Swim Swam Swum Bơi lội
Take Took Taken Cầm, lấy
Teach Taught Taught Dạy
Tear Tore Torn Xé rách
Tell Told Told Nói, kể
Think Thought Thought Nghĩ
Throw Threw Thrown Ném
Understand Understood Understood Hiểu
Wear Wore Worn Mặc
Weep Wept Wept Khóc
Win Won Won Thắng
Write Wrote Written Viết

 

 

LINK DOWNLOAD 

IELTS expert