Các từ miêu tả pháo hoa bằng tiếng Anh

0
31

“Brilliant” dùng để chỉ ánh sáng rực rỡ của pháo hoa, trong khi “otherworldly” nói về vẻ đẹp vô thực.

Pháo hoa là hình ảnh phổ biến trong mỗi dịp năm mới. Dưới đây là 20 tính từ tiếng Anh, giúp bạn miêu tả pháo hoa một cách sinh động.

Mô tả chuyển động của pháo hoa

1. Spin: quay tròn

2. Spiral: đi theo hình xoắn ốc

3. Whirl: xoáy

4. Burst: nổ

5. Float: trôi, lơ lửng

Miêu tả ánh sáng

6. Brilliant: rực rỡ

7. Dazzling: sáng chói

8. Flamboyant: sáng rực

9. Glittering: lấp lánh

10. Sparkling: lung linh

Pháo hoa được bắn ở TP HCM dịp Tết Dương lịch 2024. Ảnh: Quỳnh Trần

Pháo hoa được bắn ở TP HCM dịp Tết Dương lịch 2024. Ảnh: Quỳnh Trần

Miêu tả vẻ đẹp

11. Awe-inspiring: đầy cảm hứng

12. Dreamlike: đẹp như mơ

13. Impressive: ấn tượng

14. Magical: kỳ diệu

15. Magnificent: tráng lệ

16. Mesmerizing: mê hoặc

17. Otherworldly: đẹp vô thực, như thế giới khác

18. Spectacular: ngoạn mục

19. Stunning: đáng kinh ngạc

20. Unforgettable: khó quên

Nguồn: VNExpress/ Phương Anh (Theo Tosaylib, Boompositive)